KHẢO SÁT NĂNG LỰC TIẾNG ANH CỦA HỌC SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2016-2017

 

(Theo công văn số: 739/SGDĐT-GDTrH, ngày  10/6/2016 của Sở GDĐT)

1.Mục đích khảo sát

Nhằm đánh giá năng lực tiếng Anh của học sinh lớp 10 phục vụ cho việc triển khai dạy mở rộng chương trình tiếng Anh theo Đề án NNQG 2020.

2.Đối tượng khảo sát

Học sinh lớp 10 năm học 2016-2017 đạt điểm thi môn Tiếng Anh từ 7.0 trở lên trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2016-2017.

3.Cấu trúc đề khảo sát

Đề khảo sát gồm 02 phần : Phần 1 gồm các nội dung nghe, sử dụng ngôn ngữ, đọc và viết; phần 2 là phần thi nói. Thời gian: phần nghe khoảng 20 phút; phần sử dụng ngôn ngữ, đọc và viết 50 phút; phần nói mỗi học sinh được chuẩn bị về chủ đề đã chọn trong 5 phút và trình bày chủ đề trong khoảng 5 phút.

* Phần nghe: gồm 2 phần nhỏ

– Phần 1: 5 câu hỏi, học sinh nghe 5 đoạn hội thoại ngắn và chọn các hình ảnh/phương án phù hợp

– Phần 2: 5 câu hỏi, học sinh nghe đoạn hội thoại và chọn câu trả lời đúng

* Phần sử dụng ngôn ngữ: gồm 2 phần nhỏ

– Phần 1: 5 câu hỏi, học sinh đọc các thông báo và chọn nghĩa phù hợp

– Phần 2: 5 câu hỏi, học sinh đọc đoạn văn và chọn từ, cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống

* Phần đọc hiểu: gồm 2 phần nhỏ

– Phần 1: 5 câu hỏi, học sinh đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng trong 4 lựa chọn

– Phần 2: 5 câu hỏi, học sinh đọc đoạn văn và chọn câu đúng/sai.

* Phần viết: gồm 2 phần nhỏ

– Phần 1: 5 câu viết lại câu giữ nguyên nghĩa

– Phần 2: Viết đoạn văn, thư từ, tin nhắn …

4.Thời gian khảo sát

– Ngày 15/7/2016:

+ Từ 7h30: Thi các nội dung nghe, sử dụng ngôn ngữ, đọc và viết.

+ Từ 13h30: Thi nói theo danh sách phòng thi buổi sáng.

5.Danh sách phòng thi

Phòng thi số: 01
Stt Số BD Họ và tên Năm sinh
1 HB01 Nguyễn Thị Hải Anh 11/09/2001
2 HB02 Phạm Thị Lan  Anh 27/02/2001
3 HB03 Vũ Thị Lan Anh 27/06/2001
4 HB04 Lê Xuân Tiến Anh 01/01/2001
5 HB05 Dương Việt Anh 29/12/2001
6 HB06 Phan Việt Anh 26/01/2001
7 HB07 Nguyễn Xuân Bộ 07/07/2001
8 HB08 Tiêu Thị Linh Chi 02/01/2001
9 HB09 Phạm Văn Cường 28/07/2001
10 HB10 Nguyễn Ngọc Du 01/04/2001
11 HB11 Ngô Thị Thùy Dung 23/02/2001
12 HB12 Trần Tân Duy 01/04/2001
13 HB13 Lê Hoàng Đức 26/05/2001
14 HB14 Nguyễn Thị Hồng Gấm 27/01/2001
15 HB15 Lê Văn Hào 08/10/2001
16 HB16 Nguyễn Văn Hào 28/04/2001
17 HB17 Tăng Thị Như Hằng 22/02/2001
18 HB18 Nguyễn Thị Hằng 09/03/2001
19 HB19 Phan Thị Hằng 14/02/2001
20 HB20 Nguyễn Thị Thúy Hằng 16/06/2001
21 HB21 Nguyễn Thị Hiền 29/01/2001
22 HB22 Nguyễn Huy Hiếu 07/09/2001
23 HB23 Nguyễn Trọng Hiếu 18/01/2001
24 HB24 Đào Mai Hoa 24/10/2001
25 HB25 Tiêu Thị Hoa 24/04/2001
26 HB26 Bùi Thị Hòa 15/01/2001
27 HB27 Đỗ Nhật Hoàng 22/12/2001
28 HB28 Lê Quang Hùng 29/12/2001
29 HB29 Bùi Hữu Huy 19/11/2001
30 HB30 Vũ Thị Thanh Huyền 25/07/2001
31 HB31 Tăng Thị Huyền 25/10/2001
32 HB32 Phạm Văn Hưng 20/12/2001
Phòng thi số: 02
       
Stt Số BD Họ và tên Năm sinh
1 HB33 Trịnh Thu Hương 15/10/2001
2 HB34 Phạm Công Hưởng 07/11/2001
3 HB35 Vũ Thị Hưởng 04/01/2001
4 HB36 Nguyễn Văn Hưởng 26/03/2001
5 HB37 Phạm Thị Ngọc Lan 02/09/2001
6 HB38 Phạm Nhật Lệ 30/12/2001
7 HB39 Ngô Thị Ngọc Linh 27/02/2001
8 HB40 Nguyễn Thị Linh 18/01/2001
9 HB41 Nguyễn Thị Minh Lý 30/09/2001
10 HB42 Lưu Quỳnh Nga 05/12/2001
11 HB43 Nguyễn Thị Thanh Nga 25/07/2001
12 HB44 Bùi Thị Thúy Nga 17/09/2001
13 HB45 Ngô Thị Hiếu Ngân 22/05/2001
14 HB46 Đoàn Thị Ngoan

Nguyễn Thanh Ngoan

06/07/2001

03/10/2001

15 HB47 Vũ Thị Ngọc 16/07/2001
16 HB48 Vũ Bảo Ngọc 22/05/2001
17 HB49 Phạm Hồng Phong 15/03/2001
18 HB50 Hoàng Văn Phong 18/09/2000
19 HB51 Mạc Đình Phú 28/01/2001
20 HB52 Phạm Văn Phú 08/05/2001
21 HB53 Nguyễn Thị Thu Phương 05/08/2001
22 HB54 Phạm Thị Sinh 28/07/2001
23 HB55 Nguyễn Phúc Hồng Sơn 25/09/2001
24 HB56 Lương Văn Sơn 17/04/2001
25 HB57 Nguyễn Hữu Thanh 30/11/2001
26 HB58 Tăng Ngọc Thanh 22/07/2001
27 HB59 Phạm Thị Thảo 12/04/2001
28 HB60 Ngô Thị Thu Thảo 09/10/2001
29 HB61 Nguyễn Thị Kiều Trang 13/08/2001
30 HB62 Ngô Thị Quỳnh Trang 13/07/2001
31 HB63 Phạm Thị Hồng Tươi 04/12/2001